Giá trị dinh dưỡng cá hồi Đại Tây Dương hoang dã

Cá hồi Đại Tây Dương hoang dã là một động vật sống ở môi trường tự nhiên, chủ yếu ở biển. Thịt cá hồi hoang đã rất giàu dinh dưỡng, là một nguồn protein rất tốt, ngoài ra còn chứa các khoáng phong phú như thiamin, Riboflavin , Pantothenic Acid… Hãy cùng THOL gym center phân tích giá trị dinh dưỡng của loại thực phẩm này nhé.

THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG

Khối lượng liều dùng 100g
Thành phần dinh dưỡng trong mỗi liều
Năng lượng 142 Từ fat 57,2
Nhu cầu hằng ngày
Chất béo 6,3g 10%
– Béo bão hòa 1g 5%
– Trans fat 0g
Cholesterol 55mg 18%
Chất bột đường 0g 0%
– Chất xơ 0 g 0%
– Đường 0g
Protein 19,8g 40%
Vitamin A1% Vitamin C0%
Canxi1% Sắt4%
Chú ý: nhu cầu hằng ngày dựa trên tính toán 1 người cần 2000 calories 1 ngày, nhu cầu hằng ngày của bạn có thể cao hoặc thấp hơn tùy thuộc vào lượng calories bạn cần.

   THÔNG TIN CƠ BẢN CẦN BIẾT  

     No đủ 2,9                 NDR 2,5

    SỨC KHỎE TĂNG GIẢM CÂN

Giá trị giảm cân 54%

Giá trị sức khỏe tốt 50%

Giá trị tăng cân 46%

Ưu điểm: Thực phẩm này là thấp trong Sodium. Nó cũng là một nguồn tốt của thiamin, Riboflavin, Pantothenic Acid và phốt pho, và một nguồn rất tốt của Protein, Niacin, Vitamin B6, Vitamin B12 và Selen .

Khuyết điểm:Thực phẩm này là rất cao Cholesterol.

PDAAS (Protein Digestibility Corrected Amino Acid Score) là một chỉ số đánh giá chất lượng nguồn protein cơ thể người cần và khả năng để tiêu hóa chúng, chỉ số này lớn nhất là 1 và nhỏ nhất là 0. PDAAS của cá hồi Đại Tây Dương hoang dã là 1.

CÂN BẰNG NGUỒN NĂNG LƯỢNG

Calories đến từ Protein 60%

Calories đến từ Carb 0%

Caloeis đến từ Fat 40%

Glycemic Load phản ánh lượng carb sẽ hấp thu vào cơ thể trong 100g sản phẩm này. Nên để tổng số này dưới 100 trong cả ngày vì mục tiêu sức khỏe.

Glycemic Index chỉ số này phản ảnh tốc độ hấp thu nguồn tinh bột từ thực phẩm này thúc đẩy đường huyết (insulin) lên cao, có thể gây hại cho sức khỏe và gia tăng tích lũy mỡ thừa.

Biological value còn gọi là chỉ số sinh học của protein, chỉ số này càng cao thì mức độ cân bằng axit amin thiết yếu càng cao và Nitrogen được giữ lại trong cơ thể càng nhiều, càng có lợi cho việc tổng hợp phát triển cơ bắp

Giá trị dinh dưỡng cá hồi Đại Tây Dương hoang dã

Glycemic Load

0

Glycemic Index

0

Biological value

70

CÂN BẰNG DINH DƯỠNG

Natri – Sodium 14%

Béo bão hòa 35%

Cholesterol 100%

Vitamin A 7%

Vitamin C 0%

Vitamin D 0%

Vitamin E 0%

Vitamin K 0%

Thiamin B1 92%

Riboflavin B2 100%

Niacin B3 100%

Vitamin B6 100%

Folate 42%

Vitamin B12 100%

Pantothenic Acid B5 100%

Calcium – Canxi 7%

Săt – Iron 28%

Magie – Magnesium 49%

Phốt pho – Phosphorus 100%

Kali – Potassium 99%

Kẽm – Zinc 28%

Đồng – Copper 100%

Mangan – Manganese 0%

Selen – Selenium 100%

Chất đạm – Protein 100%

Chất xơ – Fiber 0%

CHẤT LƯỢNG PROTEIN

# Axit amin mg/g (protein)
1 Tryptophan 7 11
2 Threonine 27 44
3 Isoleucine 25 46
4 Leucine 55 81
5 Lysine 51 92
6 Methionine+Cystine 25 40
7 Phenylalanine+Tyrosine 47 73
8 Valine 32 52
9 Histidine 18 29

ĐIỂM SỐ 148

Điểm số về sự cân bằng và đầy đủ của các axit amin thiết yếu là rất cần thiết để đánh giá chất lượng của 1 nguồn protein, điểm số này trên 100 phản ánh nguồn protein này tốt, đáng dùng. Ngược lại nếu điểm số dưới 100 sẽ bị thiếu hụt 1 hoặc nhiều axit amin thiết yếu trong thành phần chúng theo khuyến nghị của FDA. 

Dinh dưỡng từ cá hồi Đại Tây Dương hoang dã

THÔNG TIN VỀ CALORIES

Nguồn DỰa trên 100g DV (%)
Tổng calories 142 Kcal 7%
– Từ tinh bột 0,1 Kcal
– Từ chất béo 57,2 Kcal
– Từ protein 84,7 Kcal
– Từ cồn 0 Kcal

THÔNG TIN CHI TIẾT TINH BỘT

Carbonhydrate Dựa trên 100g DV (%)
Tổng số carb 0 g 0%
– Chất xơ Fiber 0 g 0%
– Chất đường Sugar 0 g
– Đường Sucrose 0 mg
– Đường Glucose 0 mg
– Đường Fructose 0 mg
– Đường Lactose 0 mg
– Đường Maltose 0 mg
– Đường Galactose 0 mg

THÔNG TIN CHI TIẾT AXIT AMIN

Axit amin Dựa trên 100g DV (%)
Tổng protein 19,8 g 40%
– Tryptophan 222 mg
– Threonine 870 mg
– Isoleucine 914 mg
– Leucine 1613 mg
– Lysine 1822 mg
– Methionine 587 mg
– Cystine 213 mg
– Phenylalanine 775 mg
– Tyrosine 670 mg
– Valine 1022 mg
– Arginine 1187 mg
– Histidine 584 mg
– Alanine 1200 mg
– Aspartic acid 2032 mg
– Glutamic acid 2962 mg
– Glycine 952 mg
– Proline 702 mg
– Serine 809 mg

THÔNG TIN CHI TIẾT VITAMIN

Vitamin Dựa trên 100g DV (%)
Vitamin A 40 IU 1%
Vitamin C 0 mg 0%
Vitamin D 0 IU 0%
Vitamin E 0 mg 0%
Vitamin K 0 mg 0%
Thiamin B1 0,2 mg 13%
Riboflavin B2 0,4 mg 24%
Niacin B3 7,9 mg 40%
Vitamin B6 0,8 mg 40%
Folate 25 mcg 6%
Vitamin B12 3,2 mcg 53%
Pantothenic Acid B5 1,7 mg 17%
Choline 0 mg
Betaine 0 mg

THÔNG TIN CHI TIẾT CHẤT BÉO

Fat Dựa trên 100g DV (%)
Tổng số fat 6,3 g 10%
– Béo bão hòa 1 g 5%
– Trans fat 0 g
– Cholesterol 55 mg
– Chưa bão hòa đơn 2,1 g
– Chưa bão hòa đa 2,5 g
– Omega 3 2018 mg
– Omega 6 172 mg

THÔNG TIN DINH DƯỠNG KHÁC

Tên dinh dưỡng Dựa trên 100g DV (%)
– Chất cồn 0 g
– Nước 68,5 g
– Ash 2,5 g
– Caffeine 0 mg
– Theobromine 0 mg

THÔNG TIN CHI TIẾT KHOÁNG CHẤT

Khoáng Chất Dựa trên 100g DV (%)
Calcium 12 mg 1%
Sắt 0,8 mg 4%
Magie 29 mg 7%
Phốt pho 200 mg 20%
Kali 490 mg 14%
Natri 44 mg 2%
Kẽm 0,6 mg 4%
Đồng 0,3 mg 15%
Mangan 0 mg 0%
Selen 36,5 mcg 52%

Kết luận

Cá hồi Đại Tây Dương hoang dã là một động vật sống ở môi trường tự nhiên, chủ yếu ở biển. Thịt cá hồi hoang đã rất giàu dinh dưỡng, là một nguồn protein rất tốt, ngoài ra còn chứa các khoáng phong phú như thiamin, Riboflavin, Pantothenic Acid và phốt pho, Vitamin B6, Vitamin B12 và Selen. Tuy sống ở môi trường nước lợ nhưng thịt cá hồi hoang giả rất thấp Sodium. Tuy vậy thực phẩm này vẫn có một khuyết điểm nhỏ là chứa Cholesterol cao

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *