Giá trị dinh dưỡng của bắp cải

Dinh dưỡng từ bắp cải là nguồn xơ tốt và các khoáng chất như Vitamin C, Vitamin K, Vitamin B6, folate, mangan, thiamin, canxi, sắt, magiê, phốt pho và kali. Thực phẩm này là rất thấp trong chất béo bão hòa và cholesterol rất tốt cho tim mạch, nhưng chứa đường cao calo. Hãy cùng THOL gym center phân tích giá trị dinh dưỡng của loại thực phẩm này nhé.

THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG

Khối lượng liều dùng 100g
Thành phần dinh dưỡng trong mỗi liều
Năng lượng 25 Từ fat 0,8
Nhu cầu hằng ngày
Chất béo 0,1g 0%
– Béo bão hòa 0g 0%
-Trans fat 0g
Cholesterol 0mg 0%
Chất bột đường 5,8g 2%
– Chất xơ 2,5 g 10%
– Đường 3,2g
Protein 1,3g 3%
Vitamin A2% Vitamin C61%
Canxi4% Sắt3%
Chú ý: nhu cầu hằng ngày dựa trên tính toán 1 người cần 2000 calories 1 ngày, nhu cầu hằng ngày của bạn có thể cao hoặc thấp hơn tùy thuộc vào lượng calories bạn cần.

   THÔNG TIN CƠ BẢN CẦN BIẾT  

     No đủ 4,5                   NDR 4,9

    SỨC KHỎE TĂNG GIẢM CÂN

Giá trị giảm cân 94%

Giá trị sức khỏe tốt 98%

Giá trị tăng cân 54%

Ưu điểm: Thực phẩm này là rất thấp trong chất béo bão hòa và cholesterol . Nó cũng là một nguồn tốt của thiamin, canxi, sắt, magiê, phốt pho và kali, và một nguồn rất tốt của chất xơ, Vitamin C, Vitamin K, Vitamin B6, folate và mangan.

Khuyết điểm: Một phần lớn lượng calo trong thực phẩm này đến từ đường.

PDAAS (Protein Digestibility Corrected Amino Acid Score) là một chỉ số đánh giá chất lượng nguồn protein cơ thể người cần và khả năng để tiêu hóa chúng, chỉ số này lớn nhất là 1 và nhỏ nhất là 0. PDAAS của bắp cải 0,42.

CÂN BẰNG NGUỒN NĂNG LƯỢNG

Calories đến từ Protein 12%

Calories đến từ Carb 85%

Caloeis đến từ Fat 3%

Glycemic Load phản ánh lượng carb sẽ hấp thu vào cơ thể trong 100g sản phẩm này. Nên để tổng số này dưới 100 trong cả ngày vì mục tiêu sức khỏe.

Glycemic Index chỉ số này phản ảnh tốc độ hấp thu nguồn tinh bột từ thực phẩm này thúc đẩy đường huyết (insulin) lên cao, có thể gây hại cho sức khỏe và gia tăng tích lũy mỡ thừa.

Biological value còn gọi là chỉ số sinh học của protein, chỉ số này càng cao thì mức độ cân bằng axit amin thiết yếu càng cao và Nitrogen được giữ lại trong cơ thể càng nhiều, càng có lợi cho việc tổng hợp phát triển cơ bắp

Giá trị dinh dưỡng Bắp cải

Glycemic Load

2

Glycemic Index

61

Biological value

N/A

CÂN BẰNG DINH DƯỠNG

Natri – Sodium 40%

Béo bão hòa 0%

Cholesterol 0%

Vitamin A 80%

Vitamin C 100%

Vitamin D 0%

Vitamin E 40%

Vitamin K 100%

Thiamin B1 100%

Riboflavin B2 0%

Niacin B3 40%

Vitamin B6 100%

Folate 100%

Vitamin B12 0%

Pantothenic Acid B5 80%

Calcium – Canxi 100%

Săt – Iron 100%

Magie – Magnesium 100%

Phốt pho – Phosphorus 100%

Kali – Potassium 100%

Kẽm – Zinc 40%

Đồng – Copper 0%

Mangan – Manganese 100%

Selen – Selenium 0%

Chất đạm – Protein 52%

Chất xơ – Fiber 100%

CHẤT LƯỢNG PROTEIN

# Axit amin mg/g (protein)
1 Tryptophan 7 8
2 Threonine 27 24
3 Isoleucine 25 21
4 Leucine 55 28
5 Lysine 51 30
6 Methionine+Cystine 25 16
7 Phenylalanine+Tyrosine 47 35
8 Valine 32 29
9 Histidine 18 15

ĐIỂM SỐ 67

Điểm số về sự cân bằng và đầy đủ của các axit amin thiết yếu là rất cần thiết để đánh giá chất lượng của 1 nguồn protein, điểm số này trên 100 phản ánh nguồn protein này tốt, đáng dùng. Ngược lại nếu điểm số dưới 100 sẽ bị thiếu hụt 1 hoặc nhiều axit amin thiết yếu trong thành phần chúng theo khuyến nghị của FDA. 

gia-tri-dinh-duong-bap-cai

THÔNG TIN VỀ CALORIES

Nguồn DỰa trên 100g DV (%)
Tổng calories 25 Kcal 1%
– Từ tinh bột 21 Kcal
– Từ chất béo 0,8 Kcal
– Từ protein 3,1 Kcal
– Từ cồn 0 Kcal

THÔNG TIN CHI TIẾT TINH BỘT

Carbonhydrate Dựa trên 100g DV (%)
Tổng số carb 5,8 g 2%
– Chất xơ Fiber 2,5 g 10%
– Chất đường Sugar 3,2 g
– Đường Sucrose 71,2 mg
– Đường Glucose 1486 mg
– Đường Fructose 1290 mg
– Đường Lactose 0 mg
– Đường Maltose 8,9 mg
– Đường Galactose 0 mg

THÔNG TIN CHI TIẾT AXIT AMIN

Axit amin Dựa trên 100g DV (%)
Tổng protein 1,3 g 3%
– Tryptophan 9,8 mg
– Threonine 31,2 mg
– Isoleucine 26,7 mg
– Leucine 36,5 mg
– Lysine 39,2 mg
– Methionine 10,7 mg
– Cystine 9,8 mg
– Phenylalanine 28,5 mg
– Tyrosine 16,9 mg
– Valine 37,4 mg
– Arginine 66,7 mg
– Histidine 19,6 mg
– Alanine 37,4 mg
– Aspartic acid 109 mg
– Glutamic acid 262 mg
– Glycine 26,7 mg
– Proline 42,7 mg
– Serine 47,2 mg

THÔNG TIN CHI TIẾT VITAMIN

Vitamin Dựa trên 100g DV (%)
Vitamin A 98 IU 2%
Vitamin C 36,6 mg 61%
Vitamin D 0 IU 0%
Vitamin E 0,2 mg 1%
Vitamin K 76 mg 95%
Thiamin B1 0,1 mg 7%
Riboflavin B2 0 mg 0%
Niacin B3 0,2 mg 1%
Vitamin B6 0,1 mg 5%
Folate 43 mcg 11%
Vitamin B12 0 mcg 0%
Pantothenic Acid B5 0,2 mg 2%
Choline 10,7 mg
Betaine 0,4 mg

THÔNG TIN CHI TIẾT CHẤT BÉO

Fat Dựa trên 100g DV (%)
Tổng số fat 0,1 g 0%
– Béo bão hòa 0 g 0%
– Trans fat 0 g
– Cholesterol 0 mg
– Chưa bão hòa đơn 0 g
– Chưa bão hòa đa 0 g
– Omega 3 0 mg
– Omega 6 17 mg

THÔNG TIN DINH DƯỠNG KHÁC

Tên dinh dưỡng Dựa trên 100g DV (%)
– Chất cồn 0 g
– Nước 92,2 g
– Ash 0,6 g
– Caffeine 0 mg
– Theobromine 0 mg

THÔNG TIN CHI TIẾT KHOÁNG CHẤT

Khoáng Chất Dựa trên 100g DV (%)
Calcium 40 mg 4%
Sắt 0,5 mg 3%
Magie 12 mg 3%
Phốt pho 26 mg 3%
Kali 170 mg 5%
Natri 18 mg 1%
Kẽm 0,2 mg 1%
Đồng 0 mg 0%
Mangan 0,2 mg 10%
Selen 0,3 mcg 0%

Kết luận

Bắp cải là một loại rau chủ lực trong họ Cải, Nó là cây thân thảo, sống hai năm, và là một thực vật có hoa thuộc nhóm hai lá mầm với các lá tạo thành một cụm đặc hình gần như hình cầu đặc trưng. Trong bắp cải chứa một nguồn xơ tốt và các khoáng chất như Vitamin C, Vitamin K, Vitamin B6, folate, mangan, thiamin, canxi, sắt, magiê, phốt pho và kali. Thực phẩm này là rất thấp trong chất béo bão hòa và cholesterol rất tốt cho tim mạch, nhưng chứa đường cao calo.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *