Giá trị dinh dưỡng của măng tây

 Măng tây còn chứa nhiều xơ tốt cho bộ phận tiêu hóa. Ngoài ra nó còn chứa ít chất béo bão hòa, Cholesterol và natri tốt cho tim mạch. Khuyết điểm nhỏ cho măng tây là chứa nhiều đường có calo cao. Hãy cùng THOL gym center phân tích giá trị dinh dưỡng của loại thực phẩm này nhé.

THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG

Khối lượng liều dùng 100g
Thành phần dinh dưỡng trong mỗi liều
Năng lượng 20 Từ fat 1
Nhu cầu hằng ngày
Chất béo 0,1g 0%
– Béo bão hòa 0g 0%
– Trans fat 0g
Cholesterol 0mg 0%
Chất bột đường 4g 1%
– Chất xơ 2,1 g 8%
– Đường 1,9g
Protein 2,2g 4%
Vitamin A15% Vitamin C9%
Canxi2% Sắt12%
Chú ý: nhu cầu hằng ngày dựa trên tính toán 1 người cần 2000 calories 1 ngày, nhu cầu hằng ngày của bạn có thể cao hoặc thấp hơn tùy thuộc vào lượng calories bạn cần.

   THÔNG TIN CƠ BẢN CẦN BIẾT  

     No đủ 4,5                   NDR 5   

    SỨC KHỎE TĂNG GIẢM CÂN

Giá trị giảm cân 95%

Giá trị sức khỏe tốt 100%

Giá trị tăng cân 55%

Ưu điểm: Thực phẩm này là thấp trong Chất béo bão hòa, và rất ít cholesterol và natri. Nó cũng là một nguồn tốt của Pantothenic Acid, Calcium, Magnesium, Zinc và Selenium , và một nguồn rất tốt của chất xơ , Protein , Vitamin A, Vitamin C , Vitamin E ( Alpha Tocopherol ) , Vitamin K, Thiamin, Riboflavin, Niacin, Vitamin B6, folate, sắt, phốt pho, kali, đồng và mangan.

Khuyết điểm: Một phần lớn lượng calo trong thực phẩm này đến từ đường.

PDAAS (Protein Digestibility Corrected Amino Acid Score) là một chỉ số đánh giá chất lượng nguồn protein cơ thể người cần và khả năng để tiêu hóa chúng, chỉ số này lớn nhất là 1 và nhỏ nhất là 0. PDAAS của măng tây là 0,77.

CÂN BẰNG NGUỒN NĂNG LƯỢNG

Calories đến từ Protein 27%

Calories đến từ Carb 68%

Caloeis đến từ Fat 5%

Glycemic Load phản ánh lượng carb sẽ hấp thu vào cơ thể trong 100g sản phẩm này. Nên để tổng số này dưới 100 trong cả ngày vì mục tiêu sức khỏe.

Glycemic Index chỉ số này phản ảnh tốc độ hấp thu nguồn tinh bột từ thực phẩm này thúc đẩy đường huyết (insulin) lên cao, có thể gây hại cho sức khỏe và gia tăng tích lũy mỡ thừa.

Biological value còn gọi là chỉ số sinh học của protein, chỉ số này càng cao thì mức độ cân bằng axit amin thiết yếu càng cao và Nitrogen được giữ lại trong cơ thể càng nhiều, càng có lợi cho việc tổng hợp phát triển cơ bắp

Giá trị dinh dưỡng của Măng tây

Glycemic Load

1

Glycemic Index

53

Biological value

N/A

CÂN BẰNG DINH DƯỠNG

Natri – Sodium 0%

Béo bão hòa 0%

Cholesterol 0%

Vitamin A 100%

Vitamin C 100%

Vitamin D 0%

Vitamin E 100%

Vitamin K 100%

Chất xơ – Fiber 0%

Thiamin B1 100%

Riboflavin B2 100%

Niacin B3 100%

Vitamin B6 100%

Folate 100%

Vitamin B12 0%

Pantothenic Acid B5 100%

Calcium – Canxi 100%

Chất đạm – Protein 88%

Sắt – Iron 100%

Magnesium 100%

Phosphorus 100%

Kali – Potassium 100%

Kẽm – Zinc 100%

Đồng – Copper 100%

Manganese 100%

Selenium 100%

CHẤT LƯỢNG PROTEIN

# Axit amin mg/g (protein)
1 Tryptophan 7 12
2 Threonine 27 38
3 Isoleucine 25 34
4 Leucine 55 58
5 Lysine 51 47
6 Methionine+Cystine 25 28
7 Phenylalanine+Tyrosine 47 58
8 Valine 32 52
9 Histidine 18 22

ĐIỂM SỐ 93

Điểm số về sự cân bằng và đầy đủ của các axit amin thiết yếu là rất cần thiết để đánh giá chất lượng của 1 nguồn protein, điểm số này trên 100 phản ánh nguồn protein này tốt, đáng dùng. Ngược lại nếu điểm số dưới 100 sẽ bị thiếu hụt 1 hoặc nhiều axit amin thiết yếu trong thành phần chúng theo khuyến nghị của FDA. Bảng trên chỉ ra khối lượng từng axit amin thiết yếu (mg) trong 100g protein của sản phẩm Giá trị dinh dưỡng của măng tây.

Thành phần dinh dưỡng

THÔNG TIN VỀ CALORIES

Nguồn DỰa trên 100g DV (%)
Tổng calories 20 Kcal 1%
– Từ tinh bột 13,6 Kcal
– Từ chất béo 1 Kcal
– Từ protein 5,4 Kcal
– Từ cồn 0 Kcal

THÔNG TIN CHI TIẾT TINH BỘT

Carbonhydrate Dựa trên 100g DV (%)
Tổng số carb 4 g 1%
– Chất xơ Fiber 2,1 g 8%
– Chất đường Sugar 1,9 g
– Đường Sucrose 230 mg
– Đường Glucose 650 mg
– Đường Fructose 1000 mg
– Đường Lactose 0 mg
– Đường Maltose 0 mg
– Đường Galactose 0 mg

THÔNG TIN CHI TIẾT AXIT AMIN

Axit amin Dựa trên 100g DV (%)
Tổng protein 2,2 g 4%
– Tryptophan 27 mg
– Threonine 84 mg
– Isoleucine 75 mg
– Leucine 128 mg
– Lysine 104 mg
– Methionine 31 mg
– Cystine 31 mg
– Phenylalanine 75 mg
– Tyrosine 52 mg
– Valine 115 mg
– Arginine 91 mg
– Histidine 49 mg
– Alanine 115 mg
– Aspartic acid 508 mg
– Glutamic acid 233 mg
– Glycine 93 mg
– Proline 71 mg
– Serine 106 mg

THÔNG TIN CHI TIẾT VITAMIN

Vitamin Dựa trên 100g DV (%)
Vitamin A 756 IU 15%
Vitamin C 5,6 mg 9%
Vitamin D 0 IU 0%
Vitamin E 1,1 mg 4%
Vitamin K 41,6 mg 52%
Thiamin B1 0,1 mg 7%
Riboflavin B2 0,1 mg 6%
Niacin B3 1 mg 5%
Vitamin B6 0,1 mg 5%
Folate 52 mcg 13%
Vitamin B12 0 mcg 0%
Pantothenic Acid B5 0,3 mg 3%
Choline 16 mg
Betaine 0,6 mg

THÔNG TIN CHI TIẾT CHẤT BÉO

Fat Dựa trên 100g DV (%)
Tổng số fat 0,1 g 0%
– Béo bão hòa 0 g 0%
– Trans fat 0 g
– Cholesterol 0 mg
– Chưa bão hòa đơn 0 g
– Chưa bão hòa đa 0,1 g
– Omega 3 10 mg
– Omega 6 40 mg

THÔNG TIN DINH DƯỠNG KHÁC

Tên dinh dưỡng Dựa trên 100g DV (%)
– Chất cồn 0 g
– Nước 93,2 g
– Ash 0,6 g
– Caffeine 0 mg
– Theobromine 0 mg

THÔNG TIN CHI TIẾT KHOÁNG CHẤT

Khoáng Chất Dựa trên 100g DV (%)
Calcium 24 mg 2%
Sắt – Iron 2,1 mg 12%
Magnesium 14 mg 4%
Phosphorus 52 mg 5%
Kali 202 mg 6%
Natri 2 mg 0%
Kẽm 0,5 mg 3%
Đồng 0,2 mg 10%
Mangan 0,2 mg 10%
Selen 2,3 mcg 3%

Lời kết

Trong măng tây chứa nhiều chất dinh dưỡng cần thiết cho hoạt động thể chất như Pantothenic Acid, Calcium, Magnesium, Zinc, Selenium, Vitamin K, Thiamin, Riboflavin, Niacin, Vitamin B6, folate, sắt, phốt pho, kali, đồng và mangan, Protein , Vitamin A, Vitamin C, Vitamin E.

Măng tây còn chứa nhiều xơ tốt cho bộ phận tiêu hóa. Ngoài ra nó còn chứa ít chất béo bão hòa, Cholesterol và natri tốt cho tim mạch. Khuyết điểm nhỏ cho măng tây là chứa nhiều đường có calo cao.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *