Giá trị dinh dưỡng cá hồi Đại Tây Dương hoang dã

Cá hồi Đại Tây Dương hoang dã là một động vật sống ở môi trường tự nhiên, chủ yếu ở biển. Thịt cá hồi hoang đã rất giàu dinh dưỡng, là một nguồn protein rất tốt, ngoài ra còn chứa các khoáng phong phú như thiamin, Riboflavin , Pantothenic Acid…

THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG

Khối lượng liều dùng100g
Thành phần dinh dưỡng trong mỗi liều
Năng lượng 142 Từ fat 57,2
Nhu cầu hằng ngày
Chất béo 6,3g10%
– Béo bão hòa 1g5%
– Trans fat0g
Cholesterol 55mg18%
Chất bột đường 0g 0%
– Chất xơ 0 g0%
– Đường 0g
Protein 19,8g40%
Vitamin A1%Vitamin C0%
Canxi1%Sắt4%
Chú ý: nhu cầu hằng ngày dựa trên tính toán 1 người cần 2000 calories 1 ngày, nhu cầu hằng ngày của bạn có thể cao hoặc thấp hơn tùy thuộc vào lượng calories bạn cần.

   THÔNG TIN CƠ BẢN CẦN BIẾT  

     No đủ 2,9                 NDR 2,5

    SỨC KHỎE TĂNG GIẢM CÂN

Giá trị giảm cân 54%

Giá trị sức khỏe tốt 50%

Giá trị tăng cân 46%

Ưu điểm: Thực phẩm này là thấp trong Sodium. Nó cũng là một nguồn tốt của thiamin, Riboflavin, Pantothenic Acid và phốt pho, và một nguồn rất tốt của Protein, Niacin, Vitamin B6, Vitamin B12 và Selen .

Khuyết điểm:Thực phẩm này là rất cao Cholesterol.

PDAAS (Protein Digestibility Corrected Amino Acid Score) là một chỉ số đánh giá chất lượng nguồn protein cơ thể người cần và khả năng để tiêu hóa chúng, chỉ số này lớn nhất là 1 và nhỏ nhất là 0. PDAAS của cá hồi Đại Tây Dương hoang dã là 1.

CÂN BẰNG NGUỒN NĂNG LƯỢNG

Calories đến từ Protein 60%

Calories đến từ Carb 0%

Caloeis đến từ Fat 40%

Glycemic Load phản ánh lượng carb sẽ hấp thu vào cơ thể trong 100g sản phẩm này. Nên để tổng số này dưới 100 trong cả ngày vì mục tiêu sức khỏe.

Glycemic Index chỉ số này phản ảnh tốc độ hấp thu nguồn tinh bột từ thực phẩm này thúc đẩy đường huyết (insulin) lên cao, có thể gây hại cho sức khỏe và gia tăng tích lũy mỡ thừa.

Biological value còn gọi là chỉ số sinh học của protein, chỉ số này càng cao thì mức độ cân bằng axit amin thiết yếu càng cao và Nitrogen được giữ lại trong cơ thể càng nhiều, càng có lợi cho việc tổng hợp phát triển cơ bắp

Giá trị dinh dưỡng cá hồi Đại Tây Dương hoang dã

Glycemic Load

0

Glycemic Index

0

Biological value

70

 

CÂN BẰNG DINH DƯỠNG

Natri – Sodium 14%

Béo bão hòa 35%

Cholesterol 100%

Vitamin A 7%

Vitamin C 0%

Vitamin D 0%

Vitamin E 0%

Vitamin K 0%

Thiamin B1 92%

Riboflavin B2 100%

Niacin B3 100%

Vitamin B6 100%

Folate 42%

Vitamin B12 100%

Pantothenic Acid B5 100%

Calcium – Canxi 7%

Săt – Iron 28%

Magie – Magnesium 49%

Phốt pho – Phosphorus 100%

Kali – Potassium 99%

Kẽm – Zinc 28%

Đồng – Copper 100%

Mangan – Manganese 0%

Selen – Selenium 100%

Chất đạm – Protein 100%

Chất xơ – Fiber 0%

CHẤT LƯỢNG PROTEIN

#Axit amin mg/g (protein)
1Tryptophan711
2Threonine2744
3Isoleucine2546
4Leucine5581
5Lysine5192
6Methionine+Cystine2540
7Phenylalanine+Tyrosine4773
8Valine3252
9Histidine1829

ĐIỂM SỐ 148

Điểm số về sự cân bằng và đầy đủ của các axit amin thiết yếu là rất cần thiết để đánh giá chất lượng của 1 nguồn protein, điểm số này trên 100 phản ánh nguồn protein này tốt, đáng dùng. Ngược lại nếu điểm số dưới 100 sẽ bị thiếu hụt 1 hoặc nhiều axit amin thiết yếu trong thành phần chúng theo khuyến nghị của FDA. 

Dinh dưỡng từ cá hồi Đại Tây Dương hoang dã

THÔNG TIN VỀ CALORIES

NguồnDỰa trên 100gDV (%)
Tổng calories142 Kcal7%
– Từ tinh bột0,1 Kcal 
– Từ chất béo57,2 Kcal 
– Từ protein84,7 Kcal 
– Từ cồn0 Kcal 

THÔNG TIN CHI TIẾT TINH BỘT

CarbonhydrateDựa trên 100gDV (%)
Tổng số carb0 g0%
– Chất xơ Fiber0 g0%
– Chất đường Sugar0 g 
– Đường Sucrose0 mg 
– Đường Glucose0 mg 
– Đường Fructose0 mg 
– Đường Lactose0 mg 
– Đường Maltose0 mg 
– Đường Galactose0 mg 

THÔNG TIN CHI TIẾT AXIT AMIN

Axit aminDựa trên 100gDV (%)
Tổng protein19,8 g40%
– Tryptophan222 mg 
– Threonine870 mg 
– Isoleucine914 mg 
– Leucine1613 mg 
– Lysine1822 mg 
– Methionine587 mg 
– Cystine213 mg 
– Phenylalanine775 mg 
– Tyrosine670 mg 
– Valine1022 mg 
– Arginine1187 mg 
– Histidine584 mg 
– Alanine1200 mg 
– Aspartic acid2032 mg 
– Glutamic acid2962 mg 
– Glycine952 mg 
– Proline702 mg 
– Serine809 mg 

THÔNG TIN CHI TIẾT VITAMIN

VitaminDựa trên 100gDV (%)
Vitamin A40 IU1%
Vitamin C0 mg0%
Vitamin D0 IU0%
Vitamin E0 mg0%
Vitamin K0 mg0%
Thiamin B10,2 mg13%
Riboflavin B20,4 mg24%
Niacin B37,9 mg40%
Vitamin B60,8 mg40%
Folate25 mcg6%
Vitamin B123,2 mcg53%
Pantothenic Acid B51,7 mg17%
Choline0 mg 
Betaine0 mg 

THÔNG TIN CHI TIẾT CHẤT BÉO

FatDựa trên 100gDV (%)
Tổng số fat6,3 g10%
– Béo bão hòa1 g5%
– Trans fat0 g 
– Cholesterol55 mg 
– Chưa bão hòa đơn2,1 g 
– Chưa bão hòa đa2,5 g 
– Omega 32018 mg 
– Omega 6172 mg 

THÔNG TIN DINH DƯỠNG KHÁC

Tên dinh dưỡngDựa trên 100gDV (%)
– Chất cồn0 g 
– Nước68,5 g 
– Ash2,5 g 
– Caffeine0 mg 
– Theobromine0 mg 

THÔNG TIN CHI TIẾT KHOÁNG CHẤT

Khoáng ChấtDựa trên 100gDV (%)
Calcium 12 mg1%
Sắt0,8 mg4%
Magie29 mg7%
Phốt pho200 mg20%
Kali 490 mg14%
Natri 44 mg2%
Kẽm 0,6 mg4%
Đồng 0,3 mg15%
Mangan 0 mg0%
Selen 36,5 mcg52%

Kết luận

Cá hồi Đại Tây Dương hoang dã là một động vật sống ở môi trường tự nhiên, chủ yếu ở biển. Thịt cá hồi hoang đã rất giàu dinh dưỡng, là một nguồn protein rất tốt, ngoài ra còn chứa các khoáng phong phú như thiamin, Riboflavin, Pantothenic Acid và phốt pho, Vitamin B6, Vitamin B12 và Selen. Tuy sống ở môi trường nước lợ nhưng thịt cá hồi hoang giả rất thấp Sodium. Tuy vậy thực phẩm này vẫn có một khuyết điểm nhỏ là chứa Cholesterol cao

Goblet Squats – Hướng dẫn Squat cho vòng 3 to tròn sexy với tạ chuông

Goblet Squats - Hướng dẫn Squat cho vòng 3 to tròn sexy với tạ chuông

Goblet Squats là bài tập đùi được thực hiện với tạ chuông (kettle bell). Đây là một bài tập rất thú vị, tạo sự hứng thú trong tập luyện và phát triển cơ mông hiệu quả. Hãy cùng THOL GYM tập luyện động tác này ngay bây giờ nhé! 

Goblet Squats - Hướng dẫn Squat cho vòng 3 to tròn sexy với tạ chuông
Goblet Squats – Hướng dẫn Squat cho vòng 3 to tròn sexy với tạ chuông

HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN

Dụng cụ tập: Tạ chuông

Bước 1: Giữ 1 quả tạ chuông trước ngực bằng cả 2 tay.

Bước 2: Từ từ thực hiện động tác squat trong khi vẫn giữ nguyên vị trí quả tạ.

Bước 3: Giữ lưng tẳng, bàn chân bám sát sàn, và thực hiện đông tác luân phiên.

Gợi ý: Bạn nên tập từ 3-4 hiệp, mỗi hiệp 15 – 20 lần và nghỉ từ 30 giây đến 1 phút giữa mỗi hiệp tập. 

Hãy xem ngay video bên dưới để có thể dễ dàng biết cách tập luyện động tác Goblet Squat bạn nhé!

Phiên bản Vimeo: 

Phiên bản Youtube:

Để tối ưu việc giảm mỡ và tăng cơ trong khi tập luyện bạn nên:

+Sử dụng thêm thực phẩm hỗ trợ đốt mỡ để tối ưu hóa việc giảm mỡ thừa trên cơ thể.

+Sử dụng sản phẩm Intra-Workout Amino Lean để duy trì nguồn năng lượng bất tận.

+Bổ sung đầy đủ dưỡng chất sau buổi tập, Whey Protein cao cấp là điều rất cần thiết để cơ bắp bạn phát triển.

Goblet Squats – Hướng dẫn Squat cho vòng 3 to tròn sexy với tạ chuông

Qua bài viết trên, THOL GYM CENTER đã cung cấp đến bạn cách thực hiện động tác Goblet Squat, tập squat với tạ chuông. 

Ngoài ra, hãy liên hệ với huấn luyện viên của chúng tôi nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào về cách sử dụng các thiết bị tập luyện tại Thol Gym Center.

Cảm ơn bạn đã đọc bài viết này!

Thol Gym Center chúc bạn có những giờ phút tập luyện thành công và hiệu quả!

Tăng cường thể lực, săn chắc toàn thân với các bài tập Crossfit cùng tạ chuông ngay dưới đây: 

Supported One Arm Row – Hướng dẫn tập crossfit kéo lưng với tạ chuông

Supported One Arm Row - Hướng dẫn tập crossfit kéo lưng với tạ chuông

Supported One Arm Row, bài tập crossfit cho cơ lưng phát triển sức mạnh, thể lực, hỗ trợ giảm cân. Hướng dẫn tập luyện với tạ chuông tại THOL GYM. Hãy di chuyển đến khu vực máy CT8 và bắt đầu tập luyện cùng THOL GYM ngay hôm nay bạn nhé!

Supported One Arm Row - Hướng dẫn tập crossfit kéo lưng với tạ chuông
Supported One Arm Row – Hướng dẫn tập crossfit kéo lưng với tạ chuông

HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN

Dụng cụ tập: Tạ chuông

Bước 1: Nắm chặt một quả tạ chuông, hơi gập người và giữ thẳng lưng.

Bước 2: Tay còn lại nắm vào thanh ngang của máy để giữ thăng bằng.

Bước 3: Thực hiện động tác kéo (row) với tay còn lại với số rep tùy thích.

Gợi ý: Bạn nên tập từ 3-4 hiệp, mỗi hiệp 15 – 20 lần và nghỉ từ 30 giây đến 1 phút giữa mỗi hiệp tập. 

Hãy xem ngay video bên dưới để có thể dễ dàng biết cách tập luyện động tác Supported One Arm Row bạn nhé!

Phiên bản Vimeo: 

Phiên bản Youtube: 

Để khai phá hiệu quả nguồn năng lượng trong cơ bắp khi tập luyện bạn nên:

+ Khởi động kĩ trước mỗi buổi tập.

+ Sử dụng thực phẩm bổ sung Pre-Workout cao cấp từ Hoa Kỳ.

+ Kết hợp uống Intra – Workout để cung cấp thêm điện giải và axit amin thiết yếu cho cơ bắp phục hồi nhanh.

Supported One Arm Row – Hướng dẫn tập crossfit kéo lưng với tạ chuông

Qua bài viết trên, THOL GYM CENTER đã cung cấp đến bạn cách thực hiện động tác Supported One Arm Row, tập crossfit kéo lưng với tạ chuông. 

Ngoài ra, hãy liên hệ với huấn luyện viên của chúng tôi nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào về cách sử dụng các thiết bị tập luyện tại Thol Gym Center.

Cảm ơn bạn đã đọc bài viết này!

Thol Gym Center chúc bạn có những giờ phút tập luyện thành công và hiệu quả!

Tăng cường thể lực, săn chắc toàn thân với các bài tập Crossfit ngay dưới đây: 

Single Arm Push Press – Hướng dẫn bài tập crossfit đẩy vai với tạ chuông

Single Arm Push Press - Hướng dẫn tập crossfit đẩy vai với tạ chuông

Single Arm Push Press, bài tập vai Crossfit với tạ chuông. Bài tập này giúp bạn tăng cường thể lực và sức mạnh giúp giảm mỡ toàn thân. THOL sẽ hướng dẫn bạn cách tập luyện động tác này qua bài viết dưới đây. 

Single Arm Push Press - Hướng dẫn tập crossfit đẩy vai với tạ chuông
Single Arm Push Press – Hướng dẫn tập crossfit đẩy vai với tạ chuông

HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN

Dụng cụ tập: Tạ chuông

Bước 1: Giữ 1 quả tạ chuông bằng 1 tay ngang bằng vai.

Bước 2: Nâng quả tạ lên hết chiều dài cánh tay qua khỏi đầu và từ từ hạ xuống có kiểm soát.

Bước 3: Luân phiên thực hiện động tác.

Gợi ý: Bạn nên tập từ 3-4 hiệp, mỗi hiệp 15 – 20 lần và nghỉ từ 30 giây đến 1 phút giữa mỗi hiệp tập. 

Hãy xem ngay video bên dưới để có thể dễ dàng biết cách tập luyện động tác Single Arm Push Press bạn nhé!

Phiên bản Vimeo: 

Phiên bản Youtube:

Để khai phá hiệu quả nguồn năng lượng trong cơ bắp khi tập luyện bạn nên:

+ Khởi động kĩ trước mỗi buổi tập.

+ Sử dụng thực phẩm bổ sung Pre-Workout cao cấp từ Hoa Kỳ.

+ Kết hợp uống Intra – Workout để cung cấp thêm điện giải và axit amin thiết yếu cho cơ bắp phục hồi nhanh.

Single Arm Push Press – Hướng dẫn tập crossfit đẩy vai với tạ chuông

Qua bài viết trên, THOL GYM CENTER đã cung cấp đến bạn cách thực hiện động tác Single Arm Push Press, tập crossfit đẩy vai với tạ chuông. 

Ngoài ra, hãy liên hệ với huấn luyện viên của chúng tôi nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào về cách sử dụng các thiết bị tập luyện tại Thol Gym Center.

Cảm ơn bạn đã đọc bài viết này!

Thol Gym Center chúc bạn có những giờ phút tập luyện thành công và hiệu quả!

Tăng cường thể lực, săn chắc toàn thân với các bài tập Crossfit ngay dưới đây: 

Rope Slam – Bài tập với dây thừng tăng thể lực và giảm mỡ hiệu quả

ROPE SLAM - Bài tập với dây thừng tăng thể lực và giảm mỡ hiệu quả

Rope Slam, bài tập crossfit thực hiện với dây thừng. Đây là bài tập rất tốt để bạn rèn luyện thể lực, giảm cân, giảm mỡ hiệu quả. Bài viết dưới đây sẽ hướng dẫn bạn cách tập luyện động tác này!

ROPE SLAM - Bài tập với dây thừng tăng thể lực và giảm mỡ hiệu quả
ROPE SLAM – Bài tập với dây thừng tăng thể lực và giảm mỡ hiệu quả

HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN

Dụng cụ tập: Dây thừng

Bước 1: Cố định dây thừng vào dây neo.

Bước 2: Nắm chặt khép mỗi đầu của sợi dây lại với nhau. Sau đó, liên tục đập dây xuống đất từ ​​trên xuống dưới.

Bước 3: Luân phiên thực hiện động tác.

Gợi ý: Bạn nên tập từ 3-4 hiệp, mỗi hiệp 15 – 20 lần và nghỉ từ 30 giây đến 1 phút giữa mỗi hiệp tập. 

Hãy xem ngay video bên dưới để có thể dễ dàng biết cách tập luyện động tác đầy thử thách này bạn nhé!

Phiên bản Vimeo: 

Phiên bản Youtube: 

Để tối ưu việc giảm mỡ và tăng cơ trong khi tập luyện bạn nên:

+Sử dụng thêm thực phẩm hỗ trợ đốt mỡ để tối ưu hóa việc giảm mỡ thừa trên cơ thể.

+Sử dụng sản phẩm Intra-Workout Amino Lean để duy trì nguồn năng lượng bất tận.

+Bổ sung đầy đủ dưỡng chất sau buổi tập, Whey Protein cao cấp là điều rất cần thiết để cơ bắp bạn phát triển.

ROPE SLAM – Bài tập với dây thừng tăng thể lực và giảm mỡ hiệu quả

Qua bài viết trên, THOL GYM CENTER đã cung cấp đến bạn cách thực hiện động tác Rope Slam, đập dây thừng tập thể lực và giảm mỡ. 

Ngoài ra, hãy liên hệ với huấn luyện viên của chúng tôi nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào về cách sử dụng các thiết bị tập luyện tại Thol Gym Center.

Cảm ơn bạn đã đọc bài viết này!

Thol Gym Center chúc bạn có những giờ phút tập luyện thành công và hiệu quả!

Cơ thể bạn sẽ rất dễ bị chấn thương nếu thiếu đi các bài tập phục hồi dưới đây. Xem ngay: 

Giá trị dinh dưỡng của thịt Lươn tươi sống

Lươn là một loại động vật có thân dài,thân thường rất nhớt. Sống chủ yếu dưới ao hồ hoặc sông rạch. Thịt lươn rất giàu protein, và chứa nhiều vitamin và khoáng chất như vitamin E, Vitamin A và Vitamin B12 còn có phốt pho. Nhưng lươn lại chứa nhiều Cholesterol xấu cho tim mạch.

THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG

Khối lượng liều dùng100g
Thành phần dinh dưỡng trong mỗi liều
Năng lượng 184 Từ fat 105
Nhu cầu hằng ngày
Chất béo 11,7g18%
– Béo bão hòa 2,4g12%
-Trans fat0g
Cholesterol 126mg42%
Chất bột đường 0g 0%
– Chất xơ 0 g0%
– Đường 0g
Protein 18,4g37%
Vitamin A70%Vitamin C3%
Canxi2%Sắt3%
Chú ý: nhu cầu hằng ngày dựa trên tính toán 1 người cần 2000 calories 1 ngày, nhu cầu hằng ngày của bạn có thể cao hoặc thấp hơn tùy thuộc vào lượng calories bạn cần.

   THÔNG TIN CƠ BẢN CẦN BIẾT  

     No đủ 2,6                 NDR 2,5

    SỨC KHỎE TĂNG GIẢM CÂN

Giá trị giảm cân 51%

Giá trị sức khỏe tốt 50%

Giá trị tăng cân 49%

Ưu điểm: Thực phẩm này là thấp trong Sodium . Nó cũng là một nguồn tốt của vitamin E (Alpha Tocopherol) và phốt pho, và một nguồn rất tốt của Protein ,Vitamin A và Vitamin B12.

Khuyết điểm:Thực phẩm này là rất cao trong Cholesterol.

PDAAS (Protein Digestibility Corrected Amino Acid Score) là một chỉ số đánh giá chất lượng nguồn protein cơ thể người cần và khả năng để tiêu hóa chúng, chỉ số này lớn nhất là 1 và nhỏ nhất là 0. PDAAS của thịt lươn là 1.

CÂN BẰNG NGUỒN NĂNG LƯỢNG

Calories đến từ Protein 43%

Calories đến từ Carb 0%

Caloeis đến từ Fat 57%

Glycemic Load phản ánh lượng carb sẽ hấp thu vào cơ thể trong 100g sản phẩm này. Nên để tổng số này dưới 100 trong cả ngày vì mục tiêu sức khỏe.

Glycemic Index chỉ số này phản ảnh tốc độ hấp thu nguồn tinh bột từ thực phẩm này thúc đẩy đường huyết (insulin) lên cao, có thể gây hại cho sức khỏe và gia tăng tích lũy mỡ thừa.

Biological value còn gọi là chỉ số sinh học của protein, chỉ số này càng cao thì mức độ cân bằng axit amin thiết yếu càng cao và Nitrogen được giữ lại trong cơ thể càng nhiều, càng có lợi cho việc tổng hợp phát triển cơ bắp

Giá trị dinh dưỡng Thịt lươn

Glycemic Load

0

Glycemic Index

0

Biological value

65

 

CÂN BẰNG DINH DƯỠNG

Natri – Sodium 11%

Béo bão hòa 65%

Cholesterol 100%

Vitamin A 100%

Vitamin C 16%

Vitamin D 0%

Vitamin E 71%

Vitamin K 0%

Thiamin B1 71%

Riboflavin B2 0%

Niacin B3 98%

Vitamin B6 27%

Folate 22%

Vitamin B12 100%

Pantothenic Acid B5 11%

Săt – Iron 11%

Magie – Magnesium 16%

Magie – Magnesium 27%

Phốt pho 100%

Kali – Potassium 43%

Kẽm – Zinc 60%

Đồng – Copper 0%

Mangan – Manganese 0%

Selen – Selenium 49%

Chất đạm – Protein 100%

Chất xơ – Fiber 0%

CHẤT LƯỢNG PROTEIN

#Axit amin mg/g (protein)
1Tryptophan711
2Threonine2744
3Isoleucine2546
4Leucine5581
5Lysine5192
6Methionine+Cystine2540
7Phenylalanine+Tyrosine4773
8Valine3252
9Histidine1830

ĐIỂM SỐ 148

Điểm số về sự cân bằng và đầy đủ của các axit amin thiết yếu là rất cần thiết để đánh giá chất lượng của 1 nguồn protein, điểm số này trên 100 phản ánh nguồn protein này tốt, đáng dùng. Ngược lại nếu điểm số dưới 100 sẽ bị thiếu hụt 1 hoặc nhiều axit amin thiết yếu trong thành phần chúng theo khuyến nghị của FDA. 

Gía trị dinh dưỡng của lươn

THÔNG TIN VỀ CALORIES

NguồnDỰa trên 100gDV (%)
Tổng calories184 Kcal9%
– Từ tinh bột0,1 Kcal 
– Từ chất béo105 Kcal 
– Từ protein78,7 Kcal 
– Từ cồn0 Kcal 

THÔNG TIN CHI TIẾT TINH BỘT

CarbonhydrateDựa trên 100gDV (%)
Tổng số carb0 g0%
– Chất xơ Fiber0 g0%
– Chất đường Sugar0 g 
– Đường Sucrose0 mg 
– Đường Glucose0 mg 
– Đường Fructose0 mg 
– Đường Lactose0 mg 
– Đường Maltose0 mg 
– Đường Galactose0 mg 

THÔNG TIN CHI TIẾT AXIT AMIN

Axit aminDựa trên 100gDV (%)
Tổng protein18,4 g37%
– Tryptophan207 mg 
– Threonine809 mg 
– Isoleucine850 mg 
– Leucine1499 mg 
– Lysine1694 mg 
– Methionine546 mg 
– Cystine198 mg 
– Phenylalanine720 mg 
– Tyrosine623 mg 
– Valine950 mg 
– Arginine1104 mg 
– Histidine543 mg 
– Alanine1115 mg 
– Aspartic acid1889 mg 
– Glutamic acid2753 mg 
– Glycine885 mg 
– Proline652 mg 
– Serine753 mg 

THÔNG TIN CHI TIẾT VITAMIN

VitaminDựa trên 100gDV (%)
Vitamin A3477 IU70%
Vitamin C1,8 mg3%
Vitamin D0 IU0%
Vitamin E4 mg13%
Vitamin K0 mg0%
Thiamin B10,2 mg13%
Riboflavin B20 mg0%
Niacin B33,5 mg18%
Vitamin B60,1 mg5%
Folate15 mcg4%
Vitamin B123 mcg50%
Pantothenic Acid B50,2 mg2%
Choline65 mg 
Betaine0 mg 

THÔNG TIN CHI TIẾT CHẤT BÉO

FatDựa trên 100gDV (%)
Tổng số fat11,7 g18%
– Béo bão hòa2,4 g12%
– Trans fat0 g 
– Cholesterol126 mg 
– Chưa bão hòa đơn7,2 g 
– Chưa bão hòa đa0,9 g 
– Omega 3653 mg 
– Omega 6196 mg 

THÔNG TIN CHI TIẾT KHOÁNG CHẤT

Khoáng ChấtDựa trên 100gDV (%)
Calcium – Canxi20 mg2%
Sắt – Iron0,5 mg3%
Magie – Magnesium20 mg5%
Phốt pho – Phosphorus216 mg22%
Kali – Potassium272 mg8%
Natri – Sodium51 mg2%
Kẽm – Zinc1,6 mg11%
Đồng – Copper0 mg0%
Mangan – Manganese0 mg0%
Selen – Selenium6,5 mcg9%

THÔNG TIN CHI TIẾT KHOÁNG CHẤT

Khoáng ChấtDựa trên 100gDV (%)
Calcium20 mg2%
Sắt 0,5 mg3%
Magie 20 mg5%
Phốt pho 216 mg22%
Kali 272 mg8%
Natri 51 mg2%
Kẽm 1,6 mg11%
Đồng 0 mg0%
Mangan 0 mg0%
Selen 6,5 mcg9%

Kết luận

Lươn là một loại động vật có thân dài,thân thường rất nhớt. Sống chủ yếu dưới ao hồ hoặc sông rạch. Thịt lươn rất giàu protein, và chứa nhiều vitamin và khoáng chất như vitamin E, Vitamin A và Vitamin B12 còn có phốt pho. Nhưng lươn lại chứa nhiều Cholesterol xấu cho tim mạch.

Upright Rows – Cách tập cắt nét cơ vai với cáp trên Functional Trainer

Upright Rows - Cách tập cắt nét cơ vai với cáp trên Functional Trainer

Upright Rows là bài tập chuyên dùng để cắt nét cơ vai trước và săn chắc cơ vai. Đây là bài tập giúp tăng sức bền cho vai và cải thiện sức khỏe rất tốt. Hãy cùng xem cách thực hiện động tác này qua bài viết dưới đây bạn nhé!

Upright Rows - Cách tập cắt nét cơ vai với cáp trên Functional Trainer
Upright Rows – Cách tập cắt nét cơ vai với cáp trên Functional Trainer

HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN

Bước 1: Dùng cần màu vàng để điều chỉnh 2 thanh công cụ trên máy tập hẹp vào trong và hạ xuống vị trí thấp nhất.

Bước 2: Chọn mức tạ phù hợp, đứng xoay lưng về phía máy. Sau đó nắm hai tay vào Trak Handle.

Bước 3: Đứng vào tư thế như ảnh minh họa. Dùng vai nâng cao Trak Handle thẳng lên trên.

Bước 4: Thực hiện có kiểm soát và luân phiên.

Gợi ý: Bạn nên tập từ 3-4 hiệp, mỗi hiệp 12 – 15 lần và nghỉ từ 30 giây đến 1 phút giữa mỗi hiệp tập. 

THOL mời bạn xem video dưới đây để dễ dàng hình dung cách tập luyện động tác Upright Rows: 

Phiên bản Vimeo:

Phiên bản Youtube:

Để tối ưu việc giảm mỡ và tăng cơ trong khi tập luyện bạn nên:

+Sử dụng thêm thực phẩm hỗ trợ đốt mỡ để tối ưu hóa việc giảm mỡ thừa trên cơ thể.

+Sử dụng sản phẩm Intra-Workout Amino Lean để duy trì nguồn năng lượng bất tận.

+Bổ sung đầy đủ dưỡng chất sau buổi tập, Whey Protein cao cấp là điều rất cần thiết để cơ bắp bạn phát triển.

Upright Rows – Cách tập cắt nét cơ vai với cáp trên Functional Trainer

Qua bài viết trên, THOL GYM CENTER đã cung cấp đến bạn cách thực hiện động tác Upright Rowsbài tập cắt nét cơ vai với máy Functional Trainer. 

Ngoài ra, hãy liên hệ với huấn luyện viên của chúng tôi nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào về cách sử dụng các thiết bị tập luyện tại Thol Gym Center.

Cảm ơn bạn đã đọc bài viết này!

Thol Gym Center chúc bạn có những giờ phút tập luyện thành công và hiệu quả!

Xem thêm các bài tập vai với máy Functional Trainer: 

Giá trị dinh dưỡng của cá hồi Hồng

Cá hồi hồng là một họ của loài cá hồi. Chúng sống chủ yếu ở đại dương, là một thực phẩm giàu protein cùng với các khoáng chất tốt như Niacin , Vitamin B12 và Selen đồng thời còn là nguồn cung cấp phốt pho và omega dồi sao. Tuy nhiên thực phẩm này hơi cao Cholesterol.

THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG

Khối lượng liều dùng100g
Thành phần dinh dưỡng trong mỗi liều
Năng lượng 116 Từ fat 31,1
Nhu cầu hằng ngày
Chất béo 3,5g5%
– Béo bão hòa 0,6g3%
– Trans fat0g
Cholesterol 52mg17%
Chất bột đường 0g 0%
– Chất xơ 0 g0%
– Đường 0g
Protein 19,9g40%
Vitamin A2%Vitamin C0%
Canxi1%Sắt4%
Chú ý: nhu cầu hằng ngày dựa trên tính toán 1 người cần 2000 calories 1 ngày, nhu cầu hằng ngày của bạn có thể cao hoặc thấp hơn tùy thuộc vào lượng calories bạn cần.

   THÔNG TIN CƠ BẢN CẦN BIẾT  

     No đủ 3,1                 NDR 2,4

    SỨC KHỎE TĂNG GIẢM CÂN

Giá trị giảm cân 55%

Giá trị sức khỏe tốt 48%

Giá trị tăng cân 43%

Ưu điểm: Món ăn này là một nguồn tốt của phốt pho, và một nguồn rất tốt của Protein, Niacin, Vitamin B12 và Selen.

Khuyết điểm: Thịt cá thu chứa nhiều cholesterol.

PDAAS (Protein Digestibility Corrected Amino Acid Score) là một chỉ số đánh giá chất lượng nguồn protein cơ thể người cần và khả năng để tiêu hóa chúng, chỉ số này lớn nhất là 1 và nhỏ nhất là 0. PDAAS của cá hồi hồng là 1.

CÂN BẰNG NGUỒN NĂNG LƯỢNG

Calories đến từ Protein 73%

Calories đến từ Carb 0%

Caloeis đến từ Fat 27%

Glycemic Load phản ánh lượng carb sẽ hấp thu vào cơ thể trong 100g sản phẩm này. Nên để tổng số này dưới 100 trong cả ngày vì mục tiêu sức khỏe.

Glycemic Index chỉ số này phản ảnh tốc độ hấp thu nguồn tinh bột từ thực phẩm này thúc đẩy đường huyết (insulin) lên cao, có thể gây hại cho sức khỏe và gia tăng tích lũy mỡ thừa.

Biological value còn gọi là chỉ số sinh học của protein, chỉ số này càng cao thì mức độ cân bằng axit amin thiết yếu càng cao và Nitrogen được giữ lại trong cơ thể càng nhiều, càng có lợi cho việc tổng hợp phát triển cơ bắp

Giá trị dinh dưỡng Cá hồi hồng

Glycemic Load

0

Glycemic Index

0

Biological value

65

 

CÂN BẰNG DINH DƯỠNG

Natri – Sodium 26%

Béo bão hòa 26%

Cholesterol 100%

Vitamin A 17%

Vitamin C 0%

Vitamin D 0%

Vitamin E 17%

Vitamin K 0%

Thiamin B1 100%

Riboflavin B2 52%

Niacin B3 100%

Vitamin B6 86%

Folate 9%

Vitamin B12 100%

Pantothenic Acid B5 60%

Calcium – Canxi 9%

Săt – Iron 34%

Magie – Magnesium 52%

Phốt pho – Phosphorus 100%

Kali – Potassium 78%

Kẽm – Zinc 26%

Đồng – Copper 43%

Mangan – Manganese 0%

Selen – Selenium 100%

Chất đạm – Protein 100%

Chất xơ – Fiber 0%

CHẤT LƯỢNG PROTEIN

#Axit amin mg/g (protein)
1Tryptophan712
2Threonine2744
3Isoleucine2546
4Leucine5581
5Lysine5192
6Methionine+Cystine2540
7Phenylalanine+Tyrosine4773
8Valine3252
9Histidine1829

ĐIỂM SỐ 148

Điểm số về sự cân bằng và đầy đủ của các axit amin thiết yếu là rất cần thiết để đánh giá chất lượng của 1 nguồn protein, điểm số này trên 100 phản ánh nguồn protein này tốt, đáng dùng. Ngược lại nếu điểm số dưới 100 sẽ bị thiếu hụt 1 hoặc nhiều axit amin thiết yếu trong thành phần chúng theo khuyến nghị của FDA. 

Gía trị dinh dưỡng của cá hồi hồng

THÔNG TIN VỀ CALORIES

NguồnDỰa trên 100gDV (%)
Tổng calories116 Kcal6%
– Từ tinh bột0 Kcal 
– Từ chất béo31,1 Kcal 
– Từ protein84,9 Kcal 
– Từ cồn0 Kcal 

THÔNG TIN CHI TIẾT TINH BỘT

CarbonhydrateDựa trên 100gDV (%)
Tổng số carb0 g0%
– Chất xơ Fiber0 g0%
– Chất đường Sugar0 g 
– Đường Sucrose0 mg 
– Đường Glucose0 mg 
– Đường Fructose0 mg 
– Đường Lactose0 mg 
– Đường Maltose0 mg 
– Đường Galactose0 mg 

THÔNG TIN CHI TIẾT AXIT AMIN

Axit aminDựa trên 100gDV (%)
Tổng protein19,9 g40%
– Tryptophan233 mg 
– Threonine874 mg 
– Isoleucine919 mg 
– Leucine1621 mg 
– Lysine1831 mg 
– Methionine590 mg 
– Cystine214 mg 
– Phenylalanine778 mg 
– Tyrosine673 mg 
– Valine1027 mg 
– Arginine1193 mg 
– Histidine587 mg 
– Alanine1206 mg 
– Aspartic acid2042 mg 
– Glutamic acid2976 mg 
– Glycine957 mg 
– Proline705 mg 
– Serine813 mg 

THÔNG TIN CHI TIẾT VITAMIN

VitaminDựa trên 100gDV (%)
Vitamin A117 IU2%
Vitamin C0 mg0%
Vitamin D0 IU0%
Vitamin E0,6 mg2%
Vitamin K0,4 mg0%
Thiamin B10,2 mg13%
Riboflavin B20,1 mg6%
Niacin B37 mg35%
Vitamin B60,2 mg10%
Folate4 mcg1%
Vitamin B123 mcg50%
Pantothenic Acid B50,7 mg7%
Choline94,6 mg 
Betaine0 mg 

THÔNG TIN CHI TIẾT CHẤT BÉO

FatDựa trên 100gDV (%)
Tổng số fat3,5 g5%
– Béo bão hòa0,6 g3%
– Trans fat0 g 
– Cholesterol52 mg 
– Chưa bão hòa đơn0,9 g 
– Chưa bão hòa đa1,4 g 
– Omega 31135 mg 
– Omega 650 mg 

THÔNG TIN DINH DƯỠNG KHÁC

Tên dinh dưỡngDựa trên 100gDV (%)
– Chất cồn0 g 
– Nước76,4 g 
– Ash1,2 g 
– Caffeine0 mg 
– Theobromine0 mg 

THÔNG TIN CHI TIẾT KHOÁNG CHẤT

Khoáng ChấtDựa trên 100gDV (%)
Calcium13 mg1%
Sắt0,8 mg4%
Magie26 mg6%
Phốt pho230 mg23%
Kali323 mg9%
Natri67 mg3%
Kẽm0,5 mg3%
Đồng0,1 mg5%
Mangan0 mg0%
Selen 44,6 mcg64%

Kết luận

Cá hồi hồng là một họ của loài cá hồi. Chúng sống chủ yếu ở đại dương, là một thực phẩm giàu protein cùng với các khoáng chất tốt như Niacin , Vitamin B12 và Selen đồng thời còn là nguồn cung cấp phốt pho và omega dồi sao. Tuy nhiên thực phẩm này hơi cao Cholesterol.

Thịt Cá Thu Đại Dương Tươi Sống

Thịt cá thu chứa ít Natri, giàu Phosphorus, Protein, Vitamin D, Niacin, Vitamin B12 và Selenium tốt cho tim mạch có lợi cho sức khỏe. Đặc biệt chứa nhiều chất béo Omega tốt cho tim mạch có lợi cho sức khỏe, sản phẩm có nhiều năng lượng đến từ chất béo nên bạn cũng cần lưu ý khi sử dụng, sản phẩm này cũng chứa nhiều Cholesterol.

THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG

Khối lượng liều dùng100g
Thành phần dinh dưỡng trong mỗi liều
Năng lượng 34 Từ fat 3,1
Nhu cầu hằng ngày
Chất béo 0,4g1%
– Béo bão hòa 0g0%
-Trans fat0g
Cholesterol 0mg0%
Chất bột đường 6,6g 2%
– Chất xơ 2,6 g10%
– Đường 1,7g
Protein 2,8g6%
Vitamin A12%Vitamin C149%
Canxi5%Sắt4%
Chú ý: nhu cầu hằng ngày dựa trên tính toán 1 người cần 2000 calories 1 ngày, nhu cầu hằng ngày của bạn có thể cao hoặc thấp hơn tùy thuộc vào lượng calories bạn cần.

   THÔNG TIN CƠ BẢN CẦN BIẾT  

     No đủ 25                  NDR 2,3

    SỨC KHỎE TĂNG GIẢM CÂN

Giá trị giảm cân 273%

Giá trị sức khỏe tốt 46%

Giá trị tăng cân -177%

Ưu điểm: Thịt cá thu chứa ít Natri, giàu Phosphorus, Protein, Vitamin D, Niacin, Vitamin B12 và Selenium, cá thu chứa nhiều chất béo omega tốt cho tim mạch có lợi cho sức khỏe.

Khuyết điểm: Thịt cá thu chứa nhiều cholesterol

PDAAS (Protein Digestibility Corrected Amino Acid Score) là một chỉ số đánh giá chất lượng nguồn protein cơ thể người cần và khả năng để tiêu hóa chúng, chỉ số này lớn nhất là 1 và nhỏ nhất là 0. PDAAS của cá thu tươi sống là 1.

CÂN BẰNG NGUỒN NĂNG LƯỢNG

Calories đến từ Protein 39%

Calories đến từ Carb 0%

Caloeis đến từ Fat 61%

Glycemic Load phản ánh lượng carb sẽ hấp thu vào cơ thể trong 100g sản phẩm này. Nên để tổng số này dưới 100 trong cả ngày vì mục tiêu sức khỏe.

Glycemic Index chỉ số này phản ảnh tốc độ hấp thu nguồn tinh bột từ thực phẩm này thúc đẩy đường huyết (insulin) lên cao, có thể gây hại cho sức khỏe và gia tăng tích lũy mỡ thừa.

Biological value còn gọi là chỉ số sinh học của protein, chỉ số này càng cao thì mức độ cân bằng axit amin thiết yếu càng cao và Nitrogen được giữ lại trong cơ thể càng nhiều, càng có lợi cho việc tổng hợp phát triển cơ bắp

Giá trị dinh dưỡng Cá thu tươi sống

Glycemic Load

0

Glycemic Index

0

Biological value

75

 

CÂN BẰNG DINH DƯỠNG

Natri – Sodium 20%

Béo bão hòa 78%

Cholesterol 100%

Vitamin A 15%

Vitamin C 5%

Vitamin D 100%

Vitamin E 24%

Vitamin K 29%

Thiamin B1 63%

Riboflavin B2 88%

Niacin B3 100%

Vitamin B6 98%

Folate 0%

Vitamin B12 100%

Pantothenic Acid B5 44%

Calcium – Canxi 5%

Săt – Iron 44%

Magie – Magnesium 93%

Phốt pho – Phosphorus 100%

Kali – Potassium 44%

Kẽm – Zinc 20%

Đồng – Copper 24%

Mangan – Manganese 0%

Selen – Selenium 100%

Chất đạm – Protein 100%

Chất xơ – Fiber 0%

CHẤT LƯỢNG PROTEIN

#Axit amin mg/g (protein)
1Tryptophan711
2Threonine2744
3Isoleucine2546
4Leucine5581
5Lysine5192
6Methionine+Cystine2540
7Phenylalanine+Tyrosine4773
8Valine3252
9Histidine1829

ĐIỂM SỐ 148

Điểm số về sự cân bằng và đầy đủ của các axit amin thiết yếu là rất cần thiết để đánh giá chất lượng của 1 nguồn protein, điểm số này trên 100 phản ánh nguồn protein này tốt, đáng dùng. Ngược lại nếu điểm số dưới 100 sẽ bị thiếu hụt 1 hoặc nhiều axit amin thiết yếu trong thành phần chúng theo khuyến nghị của FDA. 

Gía trị dinh dưỡng của cá thu tươi sống

THÔNG TIN VỀ CALORIES

NguồnDỰa trên 100gDV (%)
Tổng calories205 Kcal10%
– Từ tinh bột0,3 Kcal 
– Từ chất béo125 Kcal 
– Từ protein79,4 Kcal 
– Từ cồn0 Kcal 

THÔNG TIN CHI TIẾT TINH BỘT

CarbonhydrateDựa trên 100gDV (%)
Tổng số carb0 g0%
– Chất xơ Fiber0 g0%
– Chất đường Sugar0 g 
– Đường Sucrose0 mg 
– Đường Glucose0 mg 
– Đường Fructose0 mg 
– Đường Lactose0 mg 
– Đường Maltose0 mg 
– Đường Galactose0 mg 

THÔNG TIN CHI TIẾT AXIT AMIN

Axit aminDựa trên 100gDV (%)
Tổng protein18,6 g37%
– Tryptophan208 mg 
– Threonine815 mg 
– Isoleucine857 mg 
– Leucine1512 mg 
– Lysine1708 mg 
– Methionine551 mg 
– Cystine199 mg 
– Phenylalanine726 mg 
– Tyrosine628 mg 
– Valine958 mg 
– Arginine1125 mg 
– Histidine548 mg 
– Alanine1125 mg 
– Aspartic acid1905 mg 
– Glutamic acid2777 mg 
– Glycine893 mg 
– Proline658 mg 
– Serine759 mg 

THÔNG TIN CHI TIẾT VITAMIN

VitaminDựa trên 100gDV (%)
Vitamin A167 IU3%
Vitamin C0,4 mg1%
Vitamin D360 IU90%
Vitamin E1,5 mg5%
Vitamin K5 mg6%
Thiamin B10,2 mg13%
Riboflavin B20,3 mg18%
Niacin B39,1 mg45%
Vitamin B60,4 mg20%
Folate1 mcg0%
Vitamin B128,7 mcg145%
Pantothenic Acid B50,9 mg9%
Choline65 mg 
Betaine-1 mg 

THÔNG TIN CHI TIẾT CHẤT BÉO

FatDựa trên 100gDV (%)
Tổng số fat13,9 g21%
– Béo bão hòa3,3 g16%
– Trans fat~ g 
– Cholesterol70 mg 
– Chưa bão hòa đơn5,5 g 
– Chưa bão hòa đa3,3 g 
– Omega 32670 mg 
– Omega 6219 mg 

THÔNG TIN DINH DƯỠNG KHÁC

Tên dinh dưỡngDựa trên 100gDV (%)
– Chất cồn0 g 
– Nước63,6 g 
– Ash1,3 g 
– Caffeine0 mg 
– Theobromine0 mg 

THÔNG TIN CHI TIẾT KHOÁNG CHẤT

Khoáng ChấtDựa trên 100gDV (%)
Calcium12 mg1%
Sắt1,6 mg9%
Magie76 mg19%
Phốt pho217 mg22%
Kali314 mg9%
Natri90 mg4%
Kẽm0,6 mg4%
Đồng 0,1 mg5%
Mangan0 mg0%
Selen 44,1 mcg63%

Kết luận

Thịt cá thu chứa ít Natri, giàu Phosphorus, Protein, Vitamin D, Niacin, Vitamin B12 và Selenium tốt cho tim mạch có lợi cho sức khỏe. Đặc biệt chứa nhiều chất béo Omega tốt cho tim mạch có lợi cho sức khỏe, sản phẩm có nhiều năng lượng đến từ chất béo nên bạn cũng cần lưu ý khi sử dụng, sản phẩm này cũng chứa nhiều Cholesterol.

Triceps Pressdown – Bài tập giúp phát triển tay sau với Functional Trainer

Triceps Pressdown - Bài tập giúp phát triển tay sau với Functional Trainer

Triceps Pressdown là bài tập giúp phát triển cơ tay sau, tăng sức mạnh, hỗ trợ đốt mỡ thừa. Tập luyện trên máy Functional Trainer sẽ mang lại hiệu quả cao và ngăn ngừa chấn thương. THOL sẽ hướng dẫn bạn cách tập luyện động tác này ngay bây giờ nhé! 

Triceps Pressdown - Bài tập giúp phát triển tay sau với Functional Trainer
Triceps Pressdown – Bài tập giúp phát triển tay sau với Functional Trainer

HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN

Bước 1: Dùng cần màu vàng để điều chỉnh thanh công cụ lên vị trí cao qua đầu và hẹp vào bên trong.

Bước 2: Chọn mức tạ phù hợp và đứng đối diện về phía máy, đồng thời nắm tay vào Trak Handle.

Bước 3: Đứng vào tư thế, tay nắm Trak Handle và duỗi hai tay xuống như ảnh minh họa.

Gợi ý: Bạn nên tập từ 3-4 hiệp, mỗi hiệp 15 – 20 lần và nghỉ từ 30 giây đến 1 phút giữa mỗi hiệp tập. 

Hãy xem ngay video bên dưới để có thể dễ dàng hình dung cách tập luyện động tác Triceps Pressdown: 

Phiên bản Vimeo: 

Phiên bản Youtube:

Để khai phá hiệu quả nguồn năng lượng trong cơ bắp khi tập luyện bạn nên:

+ Khởi động kĩ trước mỗi buổi tập.

+ Sử dụng thực phẩm bổ sung Pre-Workout cao cấp từ Hoa Kỳ.

+ Kết hợp uống Intra – Workout để cung cấp thêm điện giải và axit amin thiết yếu cho cơ bắp phục hồi nhanh.

Triceps Pressdown – Bài tập giúp phát triển tay sau với Functional Trainer

Qua bài viết trên, THOL GYM CENTER đã cung cấp đến bạn cách thực hiện động tác Triceps Pressdown, bài tập phát triển cơ tay sau với máy Functional Trainer. 

Ngoài ra, hãy liên hệ với huấn luyện viên của chúng tôi nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào về cách sử dụng các thiết bị tập luyện tại Thol Gym Center.

Cảm ơn bạn đã đọc bài viết này!

Thol Gym Center chúc bạn có những giờ phút tập luyện thành công và hiệu quả!

Cách tay săn chắc, cơ bắp rắn rỏi và đầy sexy với các bài tập tay trên máy Functional Trainer: